Chó Nhỏ Trong Tiếng Tiếng Anh

Đó là sự khởi đầu của giống chó nhỏ hơn ngày nay, tức chó Chihuahua.

Thus, the basis was laid for the even smaller modern-day Chihuahua.

jw2024

Tôi nghĩ 10 con chó nhỏ có thể vật ngã 1 con chó lớn.

Be thinking 1O small dudes can take down one big one.

OpenSubtitles2024.v3

Tại sao Thorwald lại muốn giết một con chó nhỏ?

Why would Thorwald want to kill a little dog?

OpenSubtitles2024.v3

Nhưng nếu cậu không… cậu sẽ không bao giờ gặp lại chú chó nhỏ này lần nữa.

But if you don’t you’ll never see your little puppy dog again.

OpenSubtitles2024.v3

Cô Gái và Con Chó Nhỏ.

The Lady with a Little Dog.

OpenSubtitles2024.v3

Như chó shih tzu ( Tàu ), chó cocker ( TBN ), hay là cá chó nhỏ-gì đấy.

Like, shih tzu, cocker, Jack-something.

OpenSubtitles2024.v3

Giống chó nhỏ nhất thế giới

The Smallest Dog in the World

jw2024

Cổ đi dạo với một con chó nhỏ màu trắng.

She takes walks with a little white dog.

OpenSubtitles2024.v3

Bạn không thể đấu lại với môi trường nếu bạn hiểu bộ não một chú chó nhỏ tuổi.

You cannot compete with the environment, if you have an adolescent dog’s brain.

ted2024

” Có một con chó nhỏ đẹp gần nhà của chúng tôi, tôi muốn giới thiệu cho các bạn!

‘There is such a nice little dog near our house I should like to show you!

QED

Khi bạn nuôi một chú chó nhỏ, nó phạm tội duy nhất, đó là đã lớn lên.

So you get a little puppy, he comes. His only crime is he grew.

ted2024

Hay bất kì giống chó nhỏ có vẻ ngoài thật hài hước nào.

Or any of the other funny- looking little dogs.

QED

Em có thấy có con chó nhỏ chứ?

You didn’t see a little dog, too, did you?

OpenSubtitles2024.v3

Cô Gái và Con Chó Nhỏ.

The Lady with the Little Dog.

OpenSubtitles2024.v3

Đừng để con chó nhỏ dãi ra ghế tao đấy

I don’t want that dog dribbling on my seats.

OpenSubtitles2024.v3

Cô gái và con chó nhỏ của anh ở Yalta sao rồi?

How about your Yalta lady with the dog?

OpenSubtitles2024.v3

Rồi ta làm chúng thành chó to và rồi thành chó nhỏ.

And then we started turning them into big dogs and into little dogs.

ted2024

22 Giống chó nhỏ nhất thế giới

20 Imprisoned, yet Free!

jw2024

Khỉ đầu chó Guinea là loài khỉ đầu chó nhỏ nhất, có trọng lượng từ 13 đến 26 kg (28,6-57 lbs).

The Guinea baboon is the smallest baboon species, weighing between 13 and 26 kg (28.6–57 lbs).

WikiMatrix

Hải quân là con chó nhỏ của ông ta.

Navy and that little rat dog of his.

OpenSubtitles2024.v3

Lancashire Heeler là một giống chó nhỏ được phát triển để sử dụng để chăn gia súc.

The Lancashire Heeler is a small breed of dog developed for use as a drover and herder of cattle.

WikiMatrix

Cô Gái và Con Chó Nhỏ

The Lady with the Little Dog.

OpenSubtitles2024.v3

Chẳng ai huấn luyện chó nhỏ dãi trước miếng thịt cả.

Nobody trains a dog to salivate over some steak.

ted2024

Anh nuôi một con chó nhỏ tên Pochi.

He has a dog called ‘Pochi’.

WikiMatrix

Hay bất kì giống chó nhỏ có vẻ ngoài thật hài hước nào.

Or any of the other funny-looking little dogs.

ted2024

Con Chó Tiếng Anh Là Gì? Tên Tiếng Anh Các Loại Chó

Ngày nay chó là loài động vật được nuôi nhiều trên thế giới, có thể trông coi nhà, chăn cừu, dẫn đường, kéo xe, cũng là thực phẩm giàu đạm. Chó giúp con người rất nhiều việc như trông nhà cửa, săn bắt, và được xem như là loài vật trung thành, tình nghĩa nhất với con người. Hiện nay, nhu cầu nuôi chó làm cảnh đang được phát triển nên những giống chó nhỏ như Fox, Chihuahua hoặc chó thông minh như Collie được nhiều người chơi quan tâm đến.

Tên tiếng Anh của một số con chó phổ biến ở nước ta

German Shepherd: Chó Bẹc Giê, chó chăn cừu Đức

Tibetan Mastiff: Chó ngao tây tạng

Alaskan Malamute: Chó Alaska

Chihuahua: Chó Chihuahua

Miniature Pinscher: Chó phốc

Pug/ Carlin: Chó Pug

Siberian Husky: Chó Husky

Phu Quoc Ridgeback: Chó Phú Quốc

Japanese Chin/ Japanese Spaniel: Chó nhật

Pekingese: Chó bắc kinh

Bulldog: Chó Bull Anh

Papillon: Chó bướm

Dalmatian: Chó đốm

Afghan Hound: Chó săn Afghan

Smooth Collie: Chó lông mượt

Tibetan Spaniel: Chó cảnh Tây Tạng

German Hound: Chó săn Đức

Đoạn văn tiếng Anh mô tả con chó

The dog is a pet animal. A dog has sharp teeth so that it can eat flesh very easily, it has four legs, two ears, two eyes, a tail, a mouth, and a nose. It is a very clever animal and is very useful in catching thieves. It runs very fast, barks loudly and attacks the strangers. A dog saves the life of the master from danger. One can find dogs everywhere in the world. Dogs are a very faithful animal. It has a sharp mind and a strong sense of hearing smelling the things. It also has many qualities like swimming in the water, jumping from anywhere, good smelling sense.

Con chó là một con vật cưng. Một con chó có hàm răng sắc nhọn để có thể ăn thịt rất dễ dàng, nó có bốn chân, hai tai, hai mắt, đuôi, miệng và mũi. Nó là một loài động vật rất tinh khôn và rất hữu dụng trong việc bắt trộm. Nó chạy rất nhanh, sủa ầm ĩ và tấn công những kẻ lạ mặt. Một chú chó có thể cứu sống chủ khỏi nguy hiểm. Người ta có thể tìm thấy chó ở khắp mọi nơi trên thế giới. Chó là một loài động vật rất chung thủy. Nó có đầu óc nhạy bén và thính giác nhạy bén khi ngửi thấy mọi thứ. Nó cũng có nhiều phẩm chất như bơi trong nước, nhảy từ bất cứ đâu, khứu giác tốt.

Một số câu tiếng Anh nói về con chó

Dogs see their master coming home from work they rush to them and jump on them to show their love.Những chú chó khi thấy chủ đi làm về, chúng lao đến và nhảy lên người họ để thể hiện tình yêu thương

The dogs are so loyal to his master that nothing can induce him to leave his master. His master might be a poor man or even a beggar but still, the dog will not leave his master from far off.Những con chó trung thành với chủ đến nỗi không gì có thể khiến nó rời xa chủ. Chủ nhân của nó có thể là một người nghèo hoặc thậm chí là một người ăn xin nhưng con chó sẽ không rời bỏ chủ của mình.

Dogs are really a very helpful pet animal. He respects his owner from the heart and can easily guess his/ her presence through their smell.Chó thực sự là một loài vật nuôi rất hữu ích. Nó tôn trọng chủ nhân của mình từ trái tim và có thể dễ dàng đoán được sự hiện diện của họ thông qua mùi của họ.

Chó Trong Tiếng Tiếng Anh

Không có chó đâu!

There’s no dog.

OpenSubtitles2024.v3

Sự biến mất dần của các trang trại trong khu vực đã dẫn đến sự suy giảm nghiêm trọng số lượng những con chó giống này cho đến năm 1985 khi một số nhà lai tạo tìm thấy một vài con chó và sử dụng tiêu chuẩn giống gốc như hướng dẫn lai tạo trong việc tái tạo lại giống chó.

The loss of farms in the area led to serious decline in the numbers of these dogs until 1985 when some breeders found a few dogs and used the original breed standard as their guide in re-introducing the dog.

WikiMatrix

Màu sắc của lông có nhiều loại, và màu không quan trọng để xác định giống hoặc loại chó Kuchi.

The color of the coat comes in many varieties and is of no importance to determining the breed or the type of Kuchi dog.

WikiMatrix

Nó luôn luôn quan trọng để phân biệt xem một con chó sẽ hiển thị sự xâm lược chỉ đối với những con chó kỳ lạ, không thân thiện vào lãnh thổ của họ, trong khi thiết lập và duy trì các mối quan hệ xã hội thông thường với các động vật khác trong khuôn viên; hoặc sẽ tấn công bất kể con chó kia là thành viên của cùng một nhóm xã hội.

It is always important to distinguish whether a dog will display aggression only toward strange, unfriendly dogs entering their territory, while establishing and maintaining the usual social relationships with other animals on the premises; or will attack regardless of whether the other dog is a member of the same social group.

WikiMatrix

Nhà chế tạo ra chương trình máy tính Lotus 1-2-3 và nhà hoạt động Internet Mitch Kapor đã từng nói, trong một bài báo của tạp chí Time vào năm 1993, “dấu hiệu thật sự nói lên sự phổ biến rộng rãi của Internet đã đạt tới đỉnh cao nhất vào mùa hè này khi một người New York in một bức tranh biến họa miêu tả hai chú chó ranh mãnh”.

WikiMatrix

Ơi, ai đó lấy cho con chó cái này cái lốp cho nó chạy vòng bên trong đi.

Man, somebody get this bitch a hamster wheel.

OpenSubtitles2024.v3

Chó bò Ả Rập có một tính cách khá điểm tĩnh, rất thông minh dễ dàng huấn luyện, nối tiếng với lòng trung thành của chúng và tình yêu của chúng dành cho con người.

Bull Arabs have a calm temperament, are highly intelligent and easily trainable, and are known for their loyalty and their love of people.

WikiMatrix

Giống chó vẫn chỉ miễn nhiễm với đường hô hấp.

Canines remain immune to airborne strain only.

OpenSubtitles2024.v3

Loài này thường được gọi là Deutsche Bracke bằng tiếng Anh, chứ không phải bởi bản dịch tên, German Hound – Chó săn Đức.

The breed is normally referred to as the Deutsche Bracke in English, rather than by the translation of the name, German Hound.

WikiMatrix

Rồi ông sẽ thấy ta sẽ buộc phải từ bỏ săn đuổi bằng chó như đã tửng từ bỏ lối săn bằng chim ưng thôi!

It’s evident that I shall be obliged to give up hunting as I’ve given up hawking.

Literature

Chó chết, chạy hả?

Bastard, don’t run.

OpenSubtitles2024.v3

Griffon Bleu de Gascogne được lai tạo từ Chó săn Gascony lớn và Griffon Nivernais, và có thể là Grand Griffon Vendéen.

The Griffon Bleu de Gascogne is descended from crosses between the Bleu de Gascogne and the Griffon Nivernais, and possibly the Grand Griffon Vendéen as well.

WikiMatrix

Lên đi, đĩ chó.

Come on, bitch.

OpenSubtitles2024.v3

International Australian Silky Terrier database Chó sục lông mượt Úc trên DMOZ

International Australian Silky Terrier database Australian Silky Terrier at Curlie

WikiMatrix

Chó Săn.

The Hound.

OpenSubtitles2024.v3

Những sinh vật duy nhất tìm thấy trên con tàu là một con chó và một con mèo.

The only living things found on the ship were a dog and a cat.

WikiMatrix

Là 1 dịch vụ phòng tôi đã từng thấy 1 người đàn ông thức dậy với vòng xích chó.

I just came from a room where a man was lying in a bathtub full of mayonnaise wearing a dog collar.

OpenSubtitles2024.v3

Với Dante (tên con chó) tôi có thể đi nhanh hơn và an toàn hơn.

With Dante —that’s my dog’s name— I can walk faster and safer.

jw2024

Đây là học trò ngôi sao của chúng tôi, chú chó labrador, chú đã dạy chúng tôi về trò chơi, và là bậc thầy lão luyện trong công việc này.

There is our star pupil, this labrador, who taught a lot of us what a state of play is, and an extremely aged and decrepit professor in charge there.

ted2024

Chó săn hươu Scotland cạnh tranh trên khắp nước Hoa Kỳ về hình dáng và việc thu hút việc săn đuổi, ở các bang mà nó là hợp pháp, chúng được sử dụng trong săn đuôi thỏ và cho săn bắn chó sói đồng cỏ.

Scottish Deerhounds compete throughout USA in conformation and lure coursing, in states where it is legal, they are used in hare coursing and for coyote hunting.

WikiMatrix

Tôi nói, đập chết lú chó đó đi.

I say, put those dogs down.

OpenSubtitles2024.v3

Con chó hàng xóm cứ làm tôi thức giấc, mà có vẻ như con chó này miễn nhiễm với độc.

My neighbor’s dog’s been keeping me awake, and seems strangely invulnerable to poison.

OpenSubtitles2024.v3

Và thế là chúng mua những con chó xù xì nặng tới 160 pound — nhìn giống như khủng long vậy, tất cả đều được đặt tên theo nhân vật trong truyện Jane Austen.

So they’ve got these furry 160-pound dogs — all look like velociraptors, all named after Jane Austen characters.

ted2024

Một con chó đã chết trong khi phẫu thuật sau khi bị hải ly cắn vào năm 2010 tại Đại học Lake ở Alaska, nơi một số cuộc tấn công vô cớ vào vật nuôi đã được ghi lại.

A dog died during surgery after being bitten by a beaver in 2010 at University Lake in Alaska, where a number of unprovoked attacks against pets were recorded.

WikiMatrix

Chó chăn cừu Wales có chiều cao khoảng 18 inch (46 cm), nhưng trọng lượng dao động của giống chó này đối với chó chân dài hơn ở miền Bắc xứ Wales có trọng lượng 35 lb (16 kg) đến những con chó có thân hình chắc hơn, có trọng lượng từ 40 đến 45 lb (18 đến 20 kg) ở Glamorganshire và Monmouthshire.

It was variable in type; approximately 18 in (46 cm) in height, but the weight ranged from the lighter built, leggier dog of North Wales at 35 lb (16 kg) to the more solid 40 to 45 lb (18 to 20 kg) dogs of Glamorganshire and Monmouthshire.

WikiMatrix

Chó Sủa Trong Tiếng Tiếng Anh

Khi tôi quay cần và tạo áp lực, nó phát ra âm thanh giống tiếng chó sủa.

When I turn the crank and I apply pressure, it makes a sound like a barking dog.

ted2024

Chó sủa thì không cắn.

Dogs that bark don’t bite.

Tatoeba-2024.08

Tớ nghĩ rằng tớ đã nghe thấy tiếng chó sủa đằng sau bức tường này.

I think I heard a dog squeak on the other side of the wall.

OpenSubtitles2024.v3

Một ngày nọ khi về nhà, không nghe thấy lũ chó sủa, nhưng ta chẳng quan tâm lắm.

One day when I came home, I didn’t hear the dogs barking, but I didn’t give it much thought.

Literature

(Tiếng chó sủa)

(Dog barking)

ted2024

Chó sủa không bao giờ cắn!

Barking dogs never bite!

OpenSubtitles2024.v3

Không khác với việc chó sủa.

No different from the dog barking.

ted2024

Anh chả là cái gì ngoài một con chó sủa bị xích.

You’re nothing but a barking dog on a chain.

OpenSubtitles2024.v3

Đừng cho chó sủa!

Shut that dog up.

OpenSubtitles2024.v3

Hay tiếng chó sủa?

Or the dogs?

OpenSubtitles2024.v3

Chó sủa râm ran và căn lều hợp cẩn không phải là bằng chứng.”

Howling dogs and bridal tents are not evidence.”

Literature

Tôi chỉ nghe tiếng chó sủa và tiếng súng nổ.

I’ve been hearing only dogs and machine guns.

OpenSubtitles2024.v3

Biết phán đoán đúng khi gặp một con chó sủa.

Use good judgment when challenged by a barking dog.

jw2024

Tôi nghe tiếng chó sủa, và ngửi thấy mùi gas.

I heard barking, thought I smelled gas.

OpenSubtitles2024.v3

Sau cùng, tôi cũng đến nông trại và được chào đón bởi một tràng tiếng chó sủa.

I finally arrived at the farm and was greeted by the noise of barking dogs.

jw2024

Lũ chó sủa suốt cả đêm.

The dogs barked all night.

Tatoeba-2024.08

Con chó sủa.

The dog is barking.

tatoeba

( Tiếng chim hót, chuông ngân, và chó sủa )

( Sound of birds chirping, bells ringing, and a dog barking )

QED

( Chó sủa ) Nhìn ông rất quyến rũ trong bộ đồ ngủ đó.

You look very fetching in your night shirt.

OpenSubtitles2024.v3

Ngươi sẽ có một con chó sủa ầm ĩ làm bạn đồng hành.

You might as well have a barking dog accompany you.

OpenSubtitles2024.v3

Thực tế đã ghi nhận có những con chó sủa hàng giờ mới ngừng lại.

Dogs have been known to bark for hours on end.

WikiMatrix

Thịt Chó Trong Tiếng Tiếng Anh

Thịt chó để 2 ngày.

Two–day-old coyote.

OpenSubtitles2024.v3

Vào đầu thế kỷ 20, ở Đức, việc tiêu thụ thịt chó là bình thường.

In the early 20th century, consumption of dog meat in Germany was common.

WikiMatrix

Hoàng thân kể là đã từng một lần ăn thịt chó.

Presupposition: you had once eaten meat.

WikiMatrix

Trông như thịt chó.

Looks like dog.

OpenSubtitles2024.v3

Khác gì thịt chó ko có mắm tôm.

It is a thing born of the impossible.

OpenSubtitles2024.v3

Hẳn quán thịt chó nào cũng từng ghé qua!

Probably nibbled on every Devil Dog in the county!

OpenSubtitles2024.v3

Đừng bao giờ tin những người làm xúc xích bằng thịt chó.

Never trust a culture that makes sausages from dogs.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng cũng sẽ ăn thịt chó của bà nữa.

They’ll take your dog too.

OpenSubtitles2024.v3

Nhà nghèo, ông phải làm nghề bán thịt chó.

He works for dog treat commercials.

WikiMatrix

Ăn thịt chó lần nào chưa?

♪ ♪ Ever eat a dog?

OpenSubtitles2024.v3

Còn ta mang theo con khủng long để ăn thịt chó của ngươi.

Well, I brought my dinosaur who eats force-field dogs.

OpenSubtitles2024.v3

Chợ nổi tiếng với món thịt chó.

Happy Dog Food.

WikiMatrix

Nhưng không phải, thịt chó

Not when it’s cooked.

OpenSubtitles2024.v3

Guess who’s going to America where they don’t eat doggies?

OpenSubtitles2024.v3

Năm 2007, một luật khác đã được thông qua, tăng đáng kể tiền phạt dành cho người bán thịt chó.

In 2007, another law was passed, significantly increasing the fines to sellers of dog meat.

WikiMatrix

Cùng với lợn và gà thuần hóa, thịt chó là nguồn protein động vật quan trọng cho quần thể người Polynesia.

Along with domesticated pigs and chickens, dog meat was an important animal protein source for the human populations of Polynesia.

WikiMatrix

Khi họ không ăn thịt chó – thì họ ăn thịt mèo – và khi họ không ăn thịt mèo – họ ăn thịt chuột.

These people weren’t eating dogs, they were eating cats. If they weren’t eating cats, they were eating rats.

ted2024

Việc kinh doanh và tiêu thụ thịt chó và mèo hiện tại là bất hợp pháp ở Thái Lan theo đạo luật năm 2014.

Trading in and consuming dog and cat meat is now illegal in Thailand under the 2014 Act.

WikiMatrix

Năm 2024, chỉ còn khoảng 30% người Hàn Quốc còn ăn thịt chó và 59% người trẻ Hàn Quốc dưới 30 tuổi hoàn toàn chưa từng ăn thịt chó.

A 2007 survey by the South Korean agriculture ministry showed that 59% of South Koreans aged under 30 would not eat dog.

WikiMatrix

Thiếu thức ăn, họ tuyệt vọng nhặt nhạnh những thứ như rác, và theo một số tù nhân, phải ăn thịt chuột và thịt chó để sống.

Lacking food . . . they collect orts and, according to some prisoners, eat rats and dogs.

WikiMatrix

Thực đơn và các chính sách của nhà hàng này khác so với các chi nhánh ở châu Á, không phục thịt chó hay rượu nhân sâm.

The menu and policies of this restaurant differed from its Asian counterparts, serving no dog meat or ginseng wine.

WikiMatrix

Thịt chó được một số người dân Đài Loan tin rằng có lợi cho sức khoẻ, bao gồm việc cải thiện tuần hoàn và tăng nhiệt độ cơ thể.

Dog meat is believed by some in Taiwan to have health benefits, including improving circulation and raising body temperature.

WikiMatrix

Ước muốn của ông là đến khi chết vẫn cười, và ăn thịt chó trước khi lìa đời vì “đến lúc chết không có thịt chó mà ăn đâu”.

One of his wishes are to keep smiling and to eat dog meat before dying.

WikiMatrix

Tuy nhiên, các nhà vận động nhân quyền đã cáo buộc chính phủ Đài Loan không truy tố những người tiếp tục giết mổ và phục vụ thịt chó ở các nhà hàng.

However, animal rights campaigners have accused the Taiwanese government of not prosecuting those who continue to slaughter and serve dog meat at restaurants.

WikiMatrix