Xu Hướng 11/2022 # Sủa Trong Tiếng Tiếng Trung / 2023 # Top 20 View | Dhrhm.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Sủa Trong Tiếng Tiếng Trung / 2023 # Top 20 View

Bạn đang xem bài viết Sủa Trong Tiếng Tiếng Trung / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Dhrhm.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Kiểu thư sinh sáng sủa như cậu không hợp với tôi

你 這種 小帥哥 不 適合 我

OpenSubtitles2018.v3

Hoffmann đã đến thăm Zolochiv cùng với người con trưởng thành của mình vào năm 2006 và phát hiện ra rằng căn gác tại chỗ mà ông đã ẩn trú năm xưa vẫn còn nguyên vẹn, nhưng nhà kho đã được tu sủa và trở thành một lớp học hóa học.

2006年,霍夫曼带着自己的儿子再访佐洛喬夫,发现他当初藏身的阁楼还是完好的,贮藏室则被改建成了一个化学教室。

LASER-wikipedia2

Chúng ta đã sủa, và bọn chim đã bay.

我们 发出 的 声音 把 鸟 都 惊 走 了

OpenSubtitles2018.v3

* Bất cứ cái gì sáng sủa cũng đều tốt cả, AnMa 32:35.

* 凡是光就是好的;阿32:35。

LDS

Tình hình có thực sự sáng sủa hơn không?

情况真的好转了?

jw2019

Giờ cứ giết bà ta mà khỏi phải nghe tiếng sủa thảm hại của nó.

现在 没有 他 可怜 的 呼喊声 了 , 你 可以 杀 了 她 了

OpenSubtitles2018.v3

Đứa nào sủa gọi bố thế?

谁 给 老爸 叫 两声 听听 ?

OpenSubtitles2018.v3

23 Và Chúa có phán bảo: Ta sẽ sắm sẵn cho tôi tớ Ga Giê Lem của ta một aviên đá, viên đá này sẽ chiếu rọi chỗ tối tăm thành nơi sáng sủa, để ta có thể phơi bày cho dân ta là những người phục vụ ta, để ta có thể phơi bày cho họ thấy được những việc làm của đồng bào họ, phải, những việc làm bí mật, những việc làm trong bóng tối, và những điều tà ác và khả ố của những kẻ ấy.

23主说:我要为我的仆人该赛蓝预备一块能在黑暗中发光的a石头,使我能向侍奉我的人民揭露,使我能向他们揭露他们弟兄的行径,是的,他们的秘密工作、黑暗工作以及他们的邪恶和憎行。

LDS

Bằng những tiêu chuẩn của thời điểm đó, sự điều khiển của Venezia đối với các vùng đất lục địa của nó tương đối khá là sáng sủa công dân của các thành phố chẳng hạn như Bergamo, Brescia và Verona đã nổi dậy bảo vệ chủ quyền của Venezia khi bị đe dọa bởi quân xâm lược.

在這時期,大陸的領地對於威尼斯的管理相對是較開明的,當受到侵略者的威脅時,貝拉加莫、布雷西亞與維羅納將會整合起來捍衛威尼斯的統治權。

LASER-wikipedia2

Nếu mắt ngươi sáng-sủa thì cả thân-thể ngươi sẽ được sáng-láng; nhưng nếu mắt ngươi xấu [“đố kỵ”, cước chú, NW], thì cả thân-thể sẽ tối-tăm” (Ma-thi-ơ 6:22, 23).

所以,要是你的眼睛单纯,全个身体就都明亮;要是你的眼睛邪恶[‘嫉妒’,《新世》参考版脚注],全个身体就都黑暗。”(

jw2019

15 Vậy, lời của người viết Thi-thiên nói “điều-răn của Đức Giê-hô-va trong-sạch, làm cho mắt sáng-sủa” thật đúng biết bao!

15 所以,诗篇执笔者的话是多么真确:“耶和华的训词正直,能快活人的心。

jw2019

Có sự khác biệt nào giữa con mắt “sáng-sủa” và con mắt “xấu”?

眼睛“单纯”与眼睛“邪恶”之间有什么分别?(

jw2019

Có chút sáng sủa nào không?

你 的 進步 人士 想 明白 了 嗎

OpenSubtitles2018.v3

2 Tương tự như vậy, thái độ của một tín đồ Đấng Christ ngày nay có thể khiến sự việc mang vẻ sáng sủa tốt đẹp hay u ám.

2 今天,基督徒怀有什么态度,也会使事情看来是好是坏。

jw2019

Con mắt “sáng-sủa” là con mắt tập trung vào điều thiêng liêng, vào Nước Đức Chúa Trời.

马太福音6:22,23)眼睛“单纯”,目光就只集中在属灵的事上,专一注视着上帝的王国。

jw2019

Khi tôi mới đi vào, tôi rất sợ bởi tôi nghe thấy tiếng chó sủa và nghĩ rằng đó là chó bảo vệ.

第一次迈进那里,我被吓了一条, 因为我听到犬吠,还以为它们是看家狗。

ted2019

Chỉ vài ngày sau, mọi thứ đã dần sáng sủa rằng cho dù cái gì gây ra căn bệnh đi chăng nữa, thì marmite chính là thuốc chữa.

几天以后 结果显然表明 不管是病因是什么 马麦能帮助治愈这个病。

ted2019

Ông trả lời: “Nếu bạn ngừng lại để đá mỗi con chó sủa mình thì bạn chẳng bao giờ đi xa được mấy”.

他回答说:“你若停下来踢每只朝着你吠叫的狗,你就不会走得很远了。”

jw2019

Phải chăng chỉ để truyền đạt sự hiểu biết, cải thiện cuộc sống của người ta hoặc làm cho viễn ảnh tương lai của họ sáng sủa hơn?

只是为了传授知识,改善别人的生活素质,助人积极面对未来?

jw2019

Vào một ngày đã có một người nói với tôi rằng “Tương lai của tôi không có gì tươi sáng, nhưng tôi muốn có một tương lai sáng sủa hơn cho con trai của mình.”

一天,一个阿富汗人告诉我, “我的前途并不光明, 但是我希望我的儿子能有灿烂的前程。”

ted2019

Tôi nghĩ rằng mình có thể làm nó sáng sủa hơn

我就想把它弄活泼点儿,搞得有意思点儿

ted2019

Chúng ta có lý lẽ tốt nào để trông mong tình thế sáng sủa hơn trong tương lai không?”

我们有没有理由期望将来会有较好的情况呢?”

jw2019

Mặt khác, nếu chúng ta luôn luôn nuôi dưỡng tâm trí bằng những lời của Đức Chúa Trời ban thêm sức mạnh thì hy vọng của chúng ta sẽ luôn sáng sủa và rõ rệt.

在另一方面,我们若经常以上帝的话语强化自己的头脑,我们的希望便会保持清晰鲜明。

jw2019

Bạn hãy làm hết những gì mà chính cá nhân bạn có thể làm được để làm cho bầu không khí trong gia đình bạn sáng sủa hơn bằng cách áp dụng những điều gì Kinh-thánh nói về hạnh kiểm riêng của bạn.

要尽你所能在自己的行为上应用圣经的教训以改善家里的情况。

jw2019

(Ma-thi-ơ 6:24) Người ấy cần có ‘con mắt sáng-sủa’ tức con mắt tập trung vào việc thiêng liêng.

马太福音6:24)基督徒要“目光单纯”,专注于属灵的事。(

jw2019

Thịt Chó Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Thịt chó để 2 ngày.

Two–day-old coyote.

OpenSubtitles2018.v3

Vào đầu thế kỷ 20, ở Đức, việc tiêu thụ thịt chó là bình thường.

In the early 20th century, consumption of dog meat in Germany was common.

WikiMatrix

Hoàng thân kể là đã từng một lần ăn thịt chó.

Presupposition: you had once eaten meat.

WikiMatrix

Trông như thịt chó.

Looks like dog.

OpenSubtitles2018.v3

Khác gì thịt chó ko có mắm tôm.

It is a thing born of the impossible.

OpenSubtitles2018.v3

Hẳn quán thịt chó nào cũng từng ghé qua!

Probably nibbled on every Devil Dog in the county!

OpenSubtitles2018.v3

Đừng bao giờ tin những người làm xúc xích bằng thịt chó.

Never trust a culture that makes sausages from dogs.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng cũng sẽ ăn thịt chó của bà nữa.

They’ll take your dog too.

OpenSubtitles2018.v3

Nhà nghèo, ông phải làm nghề bán thịt chó.

He works for dog treat commercials.

WikiMatrix

Ăn thịt chó lần nào chưa?

♪ ♪ Ever eat a dog?

OpenSubtitles2018.v3

Còn ta mang theo con khủng long để ăn thịt chó của ngươi.

Well, I brought my dinosaur who eats force-field dogs.

OpenSubtitles2018.v3

Chợ nổi tiếng với món thịt chó.

Happy Dog Food.

WikiMatrix

Nhưng không phải, thịt chó

Not when it’s cooked.

OpenSubtitles2018.v3

Guess who’s going to America where they don’t eat doggies?

OpenSubtitles2018.v3

Năm 2007, một luật khác đã được thông qua, tăng đáng kể tiền phạt dành cho người bán thịt chó.

In 2007, another law was passed, significantly increasing the fines to sellers of dog meat.

WikiMatrix

Cùng với lợn và gà thuần hóa, thịt chó là nguồn protein động vật quan trọng cho quần thể người Polynesia.

Along with domesticated pigs and chickens, dog meat was an important animal protein source for the human populations of Polynesia.

WikiMatrix

Khi họ không ăn thịt chó – thì họ ăn thịt mèo – và khi họ không ăn thịt mèo – họ ăn thịt chuột.

These people weren’t eating dogs, they were eating cats. If they weren’t eating cats, they were eating rats.

ted2019

Việc kinh doanh và tiêu thụ thịt chó và mèo hiện tại là bất hợp pháp ở Thái Lan theo đạo luật năm 2014.

Trading in and consuming dog and cat meat is now illegal in Thailand under the 2014 Act.

WikiMatrix

Năm 2015, chỉ còn khoảng 30% người Hàn Quốc còn ăn thịt chó và 59% người trẻ Hàn Quốc dưới 30 tuổi hoàn toàn chưa từng ăn thịt chó.

A 2007 survey by the South Korean agriculture ministry showed that 59% of South Koreans aged under 30 would not eat dog.

WikiMatrix

Thiếu thức ăn, họ tuyệt vọng nhặt nhạnh những thứ như rác, và theo một số tù nhân, phải ăn thịt chuột và thịt chó để sống.

Lacking food . . . they collect orts and, according to some prisoners, eat rats and dogs.

WikiMatrix

Thực đơn và các chính sách của nhà hàng này khác so với các chi nhánh ở châu Á, không phục thịt chó hay rượu nhân sâm.

The menu and policies of this restaurant differed from its Asian counterparts, serving no dog meat or ginseng wine.

WikiMatrix

Thịt chó được một số người dân Đài Loan tin rằng có lợi cho sức khoẻ, bao gồm việc cải thiện tuần hoàn và tăng nhiệt độ cơ thể.

Dog meat is believed by some in Taiwan to have health benefits, including improving circulation and raising body temperature.

WikiMatrix

Ước muốn của ông là đến khi chết vẫn cười, và ăn thịt chó trước khi lìa đời vì “đến lúc chết không có thịt chó mà ăn đâu”.

One of his wishes are to keep smiling and to eat dog meat before dying.

WikiMatrix

Tuy nhiên, các nhà vận động nhân quyền đã cáo buộc chính phủ Đài Loan không truy tố những người tiếp tục giết mổ và phục vụ thịt chó ở các nhà hàng.

However, animal rights campaigners have accused the Taiwanese government of not prosecuting those who continue to slaughter and serve dog meat at restaurants.

WikiMatrix

Bọ Chó Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Bọ chét chó gây rắc rối bởi vì nó có thể lây lan Dipylidium caninum.

The dog flea is troublesome because it can spread Dipylidium caninum.

WikiMatrix

Chúng là nang kí sinh của một loài bọ có tên sán dãi chó.

They’re parasitic cysts from a bug called echinococcus.

OpenSubtitles2018.v3

Ở đâu có chó, ở đó có bọ chét.

Where there’s dogs, there’s fleas.

OpenSubtitles2018.v3

Ko biết ve thì thế nào chứ chó của cô ấy chắc chắn là có bọ chét.

Don’t know about ticks, but her dog’s definitely got fleas.

OpenSubtitles2018.v3

Bọ chét mèo có thể lây truyền các loài ký sinh khác và lây nhiễm cho chó, mèo cũng như con người.

Cat fleas can transmit other parasites and infections to dogs and cats and also to humans.

WikiMatrix

Vào thế kỷ 18, Pierre-Louis Moreau de Maupertuis thực hiện thí nghiệm với nọc độc bọ cạp và quan sát thấy rằng một số con chó và chuột đã được miễn nhiễm với nọc độc này.

In the 18th century, Pierre-Louis Moreau de Maupertuis made experiments with scorpion venom and observed that certain dogs and mice were immune to this venom.

WikiMatrix

425 ngôi nhà đã được khử trùng và 1210 con lợn guinea, 232 con chó, 128 con mèo và 73 con thỏ đã được điều trị chống lại bọ chét trong một nỗ lực để ngăn chặn dịch.

425 houses were fumigated and 1210 guinea pigs, 232 dogs, 128 cats and 73 rabbits were given anti flea treatment in an effort to stop the epidemic.

WikiMatrix

Con bọ cơ bản đã xóa bỏ khả năng thoát thân trong hệ thống điều hành của con gián điều khiển nạn nhân tới hang ổ bằng râu giống như dắt chó đi dạo vậy.

The wasp basically un–checks the escape-from-danger box in the roach’s operating system, allowing her to lead her helpless victim back to her lair by its antennae like a person walking a dog.

ted2019

Con Bọ Chét Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Hay một con bọ chét?

A single flea?

jw2019

điểm khác biệt giữa con bọ chét và một luật sư là gì?

What’s the difference between a tick and a lawyer?

OpenSubtitles2018.v3

Chẳng hạn, họ cấm giết con bọ chét vào ngày đó.

For example, killing a flea was forbidden.

jw2019

Marie can đảm nặn ra từng con bọ chét.

Marie bravely removed the fleas one by one.

jw2019

Con bọ chét mới này bắt đầu hút máu ký chủ chỉ vài phút sau đó.

The new flea begins feeding on host blood within minutes.

WikiMatrix

Con bọ chét nhỏ giọt chất độc vào tĩnh mạch.

That tick is an IV drip of poison.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu giết một con bọ chét trong ngày Sa-bát, đó có phải là săn bắn không?

If a man killed a flea on the Sabbath, was he hunting?

jw2019

Nếu không ta sẽ đạp nát mi như một con bọ chét!

Or I’ll crush you underfoot like a flea.

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ đã mang vài con bọ chét chuột từ một trong các quần đảo.

Could’ve picked up melioidosis from one of the islands.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng có 1 vấn đề: bắt một con bọ chét mèo rất khó.

But here’s the problem: to catch cat fleas is difficult.

ted2019

Một con bọ chét cái có thể chỉ giao phối một lần và đẻ 50 trứng một ngày trong quãng đời còn lại.

A single female flea can mate once and lay eggs every day with up to 50 eggs per day.

WikiMatrix

Dù sao cũng cho anh biết một điều, em không ngồi chơi vớ vẩn ở đây mà không gãi một con bọ chét đâu.”

Tell you one thing, though, I ain’t gonna sit around and not scratch a redbug.””

Literature

Dù sao cũng cho anh biết một điều, em không ngồi chơi vớ vẩn ở đây mà không gãi một con bọ chét đâu.”

Tell you one thing, though, I ain’t gonna sit around and not scratch a redbug.”

Literature

Chân của Arlette bị một loại bọ chét làm nhiễm độc vì các con bọ chét cái chui vào trong da thịt làm cho cương mủ.

Arlette’s feet were infected by a type of flea of which the female burrows into the flesh, causing abscesses.

jw2019

Một con bọ chét có thể sử dụng các chân của nó để nhảy một khoảng cách gấp 200 lần chiều dài của cơ thể nó (khoảng 20 in/50 cm).

A flea can use its legs to jump up to 200 times its own body length (about 20 in or 50 cm).

WikiMatrix

Vào tháng 11 năm 2002, một cặp vợ chồng ở New Mexico đã mắc bệnh dịch hạch khi đang đi thăm New York sau khi bị các con bọ chét nhiễm bệnh ở nhà.

In November 2002, a New Mexico couple contracted bubonic plague while visiting New York after being bitten by infected fleas in their home state.

WikiMatrix

Trong một thử nghiệm cổ điển hiện nay, Simond đã chứng minh làm thế nào một con chuột khỏe mạnh chết vì bệnh dịch hạch sau khi con bọ chét đã bám lấy nó.

In a now classic experiment, Simond demonstrated how a healthy rat died of plague, after infected fleas had jumped to it, from a rat which had recently died of the plague.

WikiMatrix

Bọ chét cắn một cá thể chủ và vẫn tiếp tục ăn, mặc dù nó không thể ngăn được cơn đói của nó, và do đó con bọ chét có máu bị nhiễm vi khuẩn trở lại vết thương để cắn.

The flea then bites a host and continues to feed, even though it cannot quell its hunger, and consequently the flea vomits blood tainted with the bacteria back into the bite wound.

WikiMatrix

20 Đừng để máu con rơi xuống đất xa cách mặt Đức Giê-hô-va, vì vua Y-sơ-ra-ên đã lên đường truy tìm một con bọ chét,+ như thể đang rượt đuổi một con gà gô trên các núi”.

20 And now do not let my blood fall to the ground away from the presence of Jehovah, for the king of Israel has gone out to look for a single flea,+ as if he were chasing a partridge on the mountains.”

jw2019

Nhiễm trùng ở người xảy ra khi một người bị cắn bởi một con bọ chét hoặc bị cắn bởi một loài gặm nhấm mà chính nó đã bị nhiễm trùng bởi vết cắn của một con bọ mang bệnh.

Infection in a human occurs when a person is bitten by a flea that has been infected by biting a rodent that itself has been infected by the bite of a flea carrying the disease.

WikiMatrix

Vào ngày 16 tháng 7 năm 2013, một chú sóc bị mắc kẹt ở Khu cắm trại Table Mountain của Khu rừng Quốc gia ở Angeles được kiểm tra dương tính với bệnh dịch hạch, thúc đẩy một lời khuyên về sức khoẻ và đóng cửa khu cắm trại, trong khi các nhà điều tra đã thử nghiệm những con sóc khác và quét bụi trên khu vực cho những con bọ chét nhiễm bệnh.

WikiMatrix

Bọ chét cái sao chép thành những con bọ nhỏ chút xíu mà không bao giờ cần giao phối.

Female aphids can make little, tiny clones of themselves without ever mating.

ted2019

Con người bị nhiễm khi uống phải nước có chứa bọ chét nước bị nhiễm trứng giun guinea.

A person becomes infected when they drink water that contains water fleas infected with guinea worm larvae.

WikiMatrix

Tôi nghe được câu nói gần đây của Dick Cheney rằng Julian Assange là vết cắn bọ chét, Edward Snowden là con sư tử thẳng thừng và giận dữ.

I heard a quote recently from Dick Cheney who said that Julian Assange was a flea bite, Edward Snowden is the lion that bit the head off the dog.

ted2019

Giữ cho các con vật nuôi trong nhà mạnh khỏe và không có ve hay bọ chét.—Bắc Mỹ.

Keep your pets healthy and free of insects. —North America.

jw2019

Cập nhật thông tin chi tiết về Sủa Trong Tiếng Tiếng Trung / 2023 trên website Dhrhm.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!