Xu Hướng 2/2024 # Chó Nghiệp Vụ Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 5 Xem Nhiều

Bạn đang xem bài viết Chó Nghiệp Vụ Trong Tiếng Tiếng Anh được cập nhật mới nhất tháng 2 năm 2024 trên website Dhrhm.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Tổng cộng có 186 nhân viên cảnh sát và năm con chó nghiệp vụ của cảnh sát bị thương.

In total, 186 police officers were injured as well as 3 Police Community Support Officers.

WikiMatrix

Năm 1943, quân đội Hoa Kỳ đã tính đến việc sử dụng chó nghiệp vụ để đánh công sự.

In 1943, U.S. forces considered using armed dogs against fortifications.

WikiMatrix

Chưa, nhưng ta có 6 trực thăng trên không và toàn bộ chó nghiệp vụ lùng sục khắp nơi.

No, but we’ve got six choppers in the air and every sniffer dog in the state out there looking.

OpenSubtitles2024.v3

Trong giai đoạn này, các trường huấn luyện chó nghiệp vụ chủ yếu tập trung đào tạo chó chống tăng.

In that period, the dog training schools were mostly focused on producing anti-tank dogs.

WikiMatrix

Nhiều nhóm người chẳng hạn như nhóm Delta Society có thể giúp bạn tìm được một chú chó nghiệp vụ tốt .

Groups like the Delta Society can help you find a good service dog .

EVBNews

Mexico đã nhanh tay giúp đỡ với 700 tấn lương thực, 11 tấn thuốc men, 4 máy bay cùng các nhân viên cứu hộ, và chó nghiệp vụ tìm kiếm.

Mexico quickly gave help, sending 700 tons of food, 11 tons of medicine, four rescue planes, rescue personnel, and trained search dogs.

WikiMatrix

Theo The New York Times, tổng số có “79 biệt kích (kể cả 24 biệt kích hải quân SEAL) và một chó nghiệp vụ” tham gia vào cuộc đột kích.

According to The New York Times, a total of “79 commandos and a dog” were involved in the raid.

WikiMatrix

Tổ chức Paws for Comfort huấn luyện chó Xolo trở thành chó nghiệp vụ giúp bệnh nhân đau cơ , gân , khớp và các dạng đau mãn tính khác phản ứng với nhiệt .

An organization called Paws for Comfort trains Xolos to be service dogs for people with fibromyalgia and other forms of chronic pain that respond to heat .

EVBNews

Quân đội Liên Xô và Nga đã huấn luyện rộng rãi chó nghiệp vụ từ 1930 đến 1996 và sử dụng chúng vào các năm 1941–1942 để chống lại xe tăng Đức trong Chiến tranh Vệ quốc Vĩ đại.

They were intensively trained by the Soviet and Russian military forces between 1930 and 1996 and used in 1941–1942 against German tanks in World War II.

WikiMatrix

Các tiểu lĩnh vực bao gồm cứu nạn trên núi; tìm kiếm cứu nạn trên mặt đất, bao gồm cả việc sử dụng con chó nghiệp vụ tìm kiếm và cứu nạn; tìm kiếm và cứu hộ đô thị ở các thành phố, tìm kiếm cứu nạn trên chiến trường, tìm kiếm cứu nạn trên không-biển.

These include mountain rescue; ground search and rescue, including the use of search and rescue dogs; urban search and rescue in cities; combat search and rescue on the battlefield and air-sea rescue over water.

WikiMatrix

Tuy nhiên, việc thực hiện Sở lâm nghiệp trong việc cung cấp hươu đủ tiêu chuẩn chó sói Tongass và hướng dẫn đã gây tranh cãi trong nhiều năm, và đã dẫn đến một vụ kiện của Greenpeace và Cascadia Wildlands trong năm 2008, hơn bốn dự án khai thác gỗ.

However, the Forest Service’s implementation of the deer provision in the Tongass wolf standard and guideline has been controversial for many years, and led to a lawsuit by Greenpeace and Cascadia Wildlands in 2008, over four logging projects.

WikiMatrix

Thịt Chó Trong Tiếng Tiếng Anh

Thịt chó để 2 ngày.

Two–day-old coyote.

OpenSubtitles2024.v3

Vào đầu thế kỷ 20, ở Đức, việc tiêu thụ thịt chó là bình thường.

In the early 20th century, consumption of dog meat in Germany was common.

WikiMatrix

Hoàng thân kể là đã từng một lần ăn thịt chó.

Presupposition: you had once eaten meat.

WikiMatrix

Trông như thịt chó.

Looks like dog.

OpenSubtitles2024.v3

Khác gì thịt chó ko có mắm tôm.

It is a thing born of the impossible.

OpenSubtitles2024.v3

Hẳn quán thịt chó nào cũng từng ghé qua!

Probably nibbled on every Devil Dog in the county!

OpenSubtitles2024.v3

Đừng bao giờ tin những người làm xúc xích bằng thịt chó.

Never trust a culture that makes sausages from dogs.

OpenSubtitles2024.v3

Chúng cũng sẽ ăn thịt chó của bà nữa.

They’ll take your dog too.

OpenSubtitles2024.v3

Nhà nghèo, ông phải làm nghề bán thịt chó.

He works for dog treat commercials.

WikiMatrix

Ăn thịt chó lần nào chưa?

♪ ♪ Ever eat a dog?

OpenSubtitles2024.v3

Còn ta mang theo con khủng long để ăn thịt chó của ngươi.

Well, I brought my dinosaur who eats force-field dogs.

OpenSubtitles2024.v3

Chợ nổi tiếng với món thịt chó.

Happy Dog Food.

WikiMatrix

Nhưng không phải, thịt chó

Not when it’s cooked.

OpenSubtitles2024.v3

Guess who’s going to America where they don’t eat doggies?

OpenSubtitles2024.v3

Năm 2007, một luật khác đã được thông qua, tăng đáng kể tiền phạt dành cho người bán thịt chó.

In 2007, another law was passed, significantly increasing the fines to sellers of dog meat.

WikiMatrix

Cùng với lợn và gà thuần hóa, thịt chó là nguồn protein động vật quan trọng cho quần thể người Polynesia.

Along with domesticated pigs and chickens, dog meat was an important animal protein source for the human populations of Polynesia.

WikiMatrix

Khi họ không ăn thịt chó – thì họ ăn thịt mèo – và khi họ không ăn thịt mèo – họ ăn thịt chuột.

These people weren’t eating dogs, they were eating cats. If they weren’t eating cats, they were eating rats.

ted2024

Việc kinh doanh và tiêu thụ thịt chó và mèo hiện tại là bất hợp pháp ở Thái Lan theo đạo luật năm 2014.

Trading in and consuming dog and cat meat is now illegal in Thailand under the 2014 Act.

WikiMatrix

Năm 2024, chỉ còn khoảng 30% người Hàn Quốc còn ăn thịt chó và 59% người trẻ Hàn Quốc dưới 30 tuổi hoàn toàn chưa từng ăn thịt chó.

A 2007 survey by the South Korean agriculture ministry showed that 59% of South Koreans aged under 30 would not eat dog.

WikiMatrix

Thiếu thức ăn, họ tuyệt vọng nhặt nhạnh những thứ như rác, và theo một số tù nhân, phải ăn thịt chuột và thịt chó để sống.

Lacking food . . . they collect orts and, according to some prisoners, eat rats and dogs.

WikiMatrix

Thực đơn và các chính sách của nhà hàng này khác so với các chi nhánh ở châu Á, không phục thịt chó hay rượu nhân sâm.

The menu and policies of this restaurant differed from its Asian counterparts, serving no dog meat or ginseng wine.

WikiMatrix

Thịt chó được một số người dân Đài Loan tin rằng có lợi cho sức khoẻ, bao gồm việc cải thiện tuần hoàn và tăng nhiệt độ cơ thể.

Dog meat is believed by some in Taiwan to have health benefits, including improving circulation and raising body temperature.

WikiMatrix

Ước muốn của ông là đến khi chết vẫn cười, và ăn thịt chó trước khi lìa đời vì “đến lúc chết không có thịt chó mà ăn đâu”.

One of his wishes are to keep smiling and to eat dog meat before dying.

WikiMatrix

Tuy nhiên, các nhà vận động nhân quyền đã cáo buộc chính phủ Đài Loan không truy tố những người tiếp tục giết mổ và phục vụ thịt chó ở các nhà hàng.

However, animal rights campaigners have accused the Taiwanese government of not prosecuting those who continue to slaughter and serve dog meat at restaurants.

WikiMatrix

Chó Con Trong Tiếng Tiếng Anh

Chào mày chó con

Hey there.

OpenSubtitles2024.v3

Susan đã biết được mấy con chó con đến từ chỗ nào.

Susan found out where the puppy had come from.

Tatoeba-2024.08

Mẹ thích nuôi chó, con biết chứ?

I’d love a dog, you know.

OpenSubtitles2024.v3

Chỉ là chú chó con.

Just a little doggy.

OpenSubtitles2024.v3

Con chó con lớn nhất, Buck, anh đã gặp.

The eldest of the litter, Buck, you’ve met.

OpenSubtitles2024.v3

Đồ chó con!

You little bitch!

OpenSubtitles2024.v3

Tao sẽ giết bất cứ thằng chó, con chó nào chướng mắt tao.

I’ll kill every single fucking guy or gal in my way

OpenSubtitles2024.v3

Chó con chỉ còn nhìn thấy một cái là thắng ngay.

Even a dog at a glance can win. Mommy wins bread money.

QED

CO: Chó con mất tích và bảo hiểm không bao gồm cho cái ống khói.

CO: My puppy is missing and insurance doesn’t cover chimneys.

ted2024

Con chó con!

The puppy.

OpenSubtitles2024.v3

Chào chó con Cô ấy bỏ cả mày hả?

Baby, look at you.

OpenSubtitles2024.v3

Chó con: Với sự cho phép của The Pedigree Mutt Pet Shop

Puppy: Courtesy of The Pedigree Mutt Pet Shop

jw2024

Ta thấy cô ta ngất khi một con chó con liếm mặt cô ta.

OpenSubtitles2024.v3

Tôi nghĩ chỉ là 1 con chó con dơ bẩn.

Archer: Just a dirty little cub, I think.

OpenSubtitles2024.v3

Vừa giết được vài con chó con à?

Killed a few puppies today?

OpenSubtitles2024.v3

Chó con nên được cho ăn một chế độ ăn uống cân bằng.

Puppies should be fed a balanced diet.

WikiMatrix

Giống như một con chó đi trông 150 con chó đần thối khác.

It’s like being a dog walker for 150 really stupid dogs.

OpenSubtitles2024.v3

Bạn có thể lấy mùi từ con chó cái, và con chó đực sẽ đuổi theo.

You could take the smell from the female dog, and the dogs would chase the cloth.

ted2024

Charley đã cứu một con chó con bị nước cuốn đi.

Charley saved a pup from being washed away.

OpenSubtitles2024.v3

Đánh một con chó con.

Beat a puppy.

OpenSubtitles2024.v3

Rickie Sorensen trong vai Spotty, một trong 84 chú chó con đốm mà Cruella bắt cóc.

Rickie Sorensen as Spotty, one of the 84 Dalmatian puppies that Cruella kidnapped.

WikiMatrix

Một con chó con, chúng ta có 1 con chó con.

We got a puppy.

OpenSubtitles2024.v3

” Ông sẽ bán những chú chó con này với giá bao nhiêu ạ ? ” cậu bé hỏi .

” How much are you going to sell the puppies for ? ” he asked .

EVBNews

Nếu Kurtzman đã từng tra tấn chó con hồi còn bé, thì tôi muốn được biết.

If Kurtzman was torturing puppies as a kid, I want to know.

OpenSubtitles2024.v3

” Chó con thưởng ngoạn cái chết sốc nhiệt của Vũ Trụ. ”

” Pup Contemplates the Heat Death of the Universe. “

QED

Chó Sủa Trong Tiếng Tiếng Anh

Khi tôi quay cần và tạo áp lực, nó phát ra âm thanh giống tiếng chó sủa.

When I turn the crank and I apply pressure, it makes a sound like a barking dog.

ted2024

Chó sủa thì không cắn.

Dogs that bark don’t bite.

Tatoeba-2024.08

Tớ nghĩ rằng tớ đã nghe thấy tiếng chó sủa đằng sau bức tường này.

I think I heard a dog squeak on the other side of the wall.

OpenSubtitles2024.v3

Một ngày nọ khi về nhà, không nghe thấy lũ chó sủa, nhưng ta chẳng quan tâm lắm.

One day when I came home, I didn’t hear the dogs barking, but I didn’t give it much thought.

Literature

(Tiếng chó sủa)

(Dog barking)

ted2024

Chó sủa không bao giờ cắn!

Barking dogs never bite!

OpenSubtitles2024.v3

Không khác với việc chó sủa.

No different from the dog barking.

ted2024

Anh chả là cái gì ngoài một con chó sủa bị xích.

You’re nothing but a barking dog on a chain.

OpenSubtitles2024.v3

Đừng cho chó sủa!

Shut that dog up.

OpenSubtitles2024.v3

Hay tiếng chó sủa?

Or the dogs?

OpenSubtitles2024.v3

Chó sủa râm ran và căn lều hợp cẩn không phải là bằng chứng.”

Howling dogs and bridal tents are not evidence.”

Literature

Tôi chỉ nghe tiếng chó sủa và tiếng súng nổ.

I’ve been hearing only dogs and machine guns.

OpenSubtitles2024.v3

Biết phán đoán đúng khi gặp một con chó sủa.

Use good judgment when challenged by a barking dog.

jw2024

Tôi nghe tiếng chó sủa, và ngửi thấy mùi gas.

I heard barking, thought I smelled gas.

OpenSubtitles2024.v3

Sau cùng, tôi cũng đến nông trại và được chào đón bởi một tràng tiếng chó sủa.

I finally arrived at the farm and was greeted by the noise of barking dogs.

jw2024

Lũ chó sủa suốt cả đêm.

The dogs barked all night.

Tatoeba-2024.08

Con chó sủa.

The dog is barking.

tatoeba

( Tiếng chim hót, chuông ngân, và chó sủa )

( Sound of birds chirping, bells ringing, and a dog barking )

QED

( Chó sủa ) Nhìn ông rất quyến rũ trong bộ đồ ngủ đó.

You look very fetching in your night shirt.

OpenSubtitles2024.v3

Ngươi sẽ có một con chó sủa ầm ĩ làm bạn đồng hành.

You might as well have a barking dog accompany you.

OpenSubtitles2024.v3

Thực tế đã ghi nhận có những con chó sủa hàng giờ mới ngừng lại.

Dogs have been known to bark for hours on end.

WikiMatrix

Chuồng Chó Trong Tiếng Tiếng Anh

Ông đưa tôi tới cái chuồng chó này.

You take me to this shit hole in the middle of nowhere.

OpenSubtitles2024.v3

Cậu nói xem, sao một người như thế lại muốn đi dọn chuồng chó nào?

You tell me why there’s a sharp, capable young man wanting a job cleaning cages.

OpenSubtitles2024.v3

Anh muốn ở trong Nhà Trắng hay ở trong chuồng chó?

Would you prefer to be in the white house or the dog house?

OpenSubtitles2024.v3

Mày tránh cái chuồng chó đấy ra.

Stay out of there!

OpenSubtitles2024.v3

Tìm mọi nhà kho, mọi trang trại, mọi chuồng gà, nhà xí và chuồng chó.

Search every warehouse, every farmhouse, every henhouse, outhouse, and doghouse. ♪

OpenSubtitles2024.v3

Cô ấy đi tới chỗ chuồng chó.

She came to the kennels.

OpenSubtitles2024.v3

Này, tôi bảo gã canh chừng ” chuồng chó “, vì tôi tính thằng nhóc có thể sẽ xuất hiện tìm đồ hút chích.

Look, I had him watching the Dog House, figuring the kid might show up.

OpenSubtitles2024.v3

Một vài ngày sau đó cũng có một cảnh náo động khác, lần này là trong những dây leo bao phủ chuồng chó của chúng tôi.

A few days later there was another commotion, this time in the vines covering our dog run.

LDS

Tự rào mình vào khu vực nhỏ hẹp này và xích mình trong một cái chuồng chó chưa từng là những gì mà tôi nghĩ về nhạc rock.”

To fence yourself into this little area and chain yourself to the doghouse has never been what I thought rock music was.”

WikiMatrix

Tôi muốn tất cả mọi người phải lùng soát gắt gao tất cả mọi ngôi nhà,, cửa hàng, nông trại, chuồng gà, nhà xí và cả chuồng chó ở khu vực này.

What I want out of each and every one of you is a hard-target search of every gas station residence, warehouse, farmhouse, hen house, outhouse and doghouse in that area.

OpenSubtitles2024.v3

” Khỉ ở trong chuồng “, hay ” chó ở trên đường “?

” Monkey in a Barn, ” or ” Dog in the Road “?

OpenSubtitles2024.v3

Một số nhà lãnh đạo tôn giáo làm giàu bằng cách lừa gạt tín hữu và dùng nhiều tiền thu được để mua nhà và xe hơi đắt tiền—có người còn gắn cả máy điều hòa cho chuồng chó!

Some religious leaders have become wealthy by defrauding their flocks, using much of the money thus obtained to acquire expensive homes and automobiles —and in one case, an air-conditioned dog kennel.

jw2024

Một đứa cháu trai trèo lên trên chuồng chó và lôi ra một con rắn khác vẫn còn đang ngoặm chặt lấy con chim mẹ mà nó đã chụp được trong tổ và đứa cháu tôi đã giết chết con rắn.

A grandson climbed onto the run and pulled out another snake that was still holding on tightly to the mother bird it had caught in the nest and killed.

LDS

Chuồng chó của Mr. Pickles dẫn tới một nơi bí mật, hang ổ ngầm chứa đầy máu, biểu tượng của quỷ, những nạn nhân-cả nạn nhân sống lẫn chết, các bộ phận bị cắt xẻ-và một ngai vàng, nơi nó thường ăn dưa muối.

WikiMatrix

Sẽ không còn điểm số mỗi sáng, ông bà chủ, không còn chó, chuồng, và không còn hàng rào

There’s no morning head count, no farmers, no dogs and coops and keys… and no fences.

OpenSubtitles2024.v3

Những chú ngựa trong chuồng , chó ở sân , chim bồ câu trên mái nhà , chú ruồi trên bức tường cũng ngủ ; thậm chí bếp lửa đang cháy trên lò sưởi cũng tắt đi ; miếng thịt nướng ngưng kêu xèo xèo ; người đầu bếp , vừa chuẩn bị kéo tóc cậu bé rửa bát , vì nó quên cái gì đó , đã thả cho nó đi và đi ngủ .

The horses , too , went to sleep in the stable , the dogs in the yard , the pigeons upon the roof , the flies on the wall , even the fire that was flaming on the hearth became quiet and slept , the roast meat left off frizzling , and the cook , who was just going to pull the hair of the scullery boy , because he had forgotten something , let him go , and went to sleep .

EVBNews

Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.

Every dog is valiant at his own door.

Tatoeba-2024.08

Sáng hôm sau, người nông dân bối rối, vì không thấy con nai đâu cả; thay vào đó, anh nhìn thấy con chó của mình trong chuồng, vẫy đuôi mừng rỡ.

The next morning, the farmer is confused, because he does not see him anywhere; instead, he sees his own dog in the cage, wagging his tail.

WikiMatrix

The Dutch Smoushond (Hollandse Smoushond, Dutch Ratter) is a small breed of dog, related to the Pinscher and Schnauzer breed type kept in stables to eliminate rats and mice in Germany and the Netherlands.

WikiMatrix

Con chó sói này xuất hiện trong đoạn phim cuối cùng được biết của một mẫu vật sống: đoạn phim đen trắng dài 62 giây cho thấy con chó sói túi đi quanh chuồng của nó được quay vào năm 1933, bởi nhà tự nhiên học David Fleay.

This thylacine features in the last known motion picture footage of a living specimen: 62 seconds of black-and-white footage showing the thylacine in its enclosure in a clip taken in 1933, by naturalist David Fleay.

WikiMatrix

Chú chó “khá dễ thương, nhưng có vẻ rất yếu”, và do cô bé vẫn còn nhỏ, nên chú chó đã được nhân viên cung điện giữ trong chuồng thú cưng.

He was “quite cute, but seemed very weak”, and due to his daughter’s young age the dog was kept in a pet shelter by palace staff.

WikiMatrix

Giờ đây con trai tôi đã lớn rồi, tôi cần phải thú nhận nỗi kinh ngạc của tôi trước việc các con thỏ con được chế ngự như thế nào—một con chó nhà hàng xóm thỉnh thoảng vào cái chuồng đó và ăn vài con thỏ.

Now that my son is grown, I must confess my amazement at how they were controlled—a neighbor’s dog occasionally got into the shed and thinned out the herd.

LDS

Bọ Chó Trong Tiếng Tiếng Anh

Bọ chét chó gây rắc rối bởi vì nó có thể lây lan Dipylidium caninum.

The dog flea is troublesome because it can spread Dipylidium caninum.

WikiMatrix

Chúng là nang kí sinh của một loài bọ có tên sán dãi chó.

They’re parasitic cysts from a bug called echinococcus.

OpenSubtitles2024.v3

Ở đâu có chó, ở đó có bọ chét.

Where there’s dogs, there’s fleas.

OpenSubtitles2024.v3

Ko biết ve thì thế nào chứ chó của cô ấy chắc chắn là có bọ chét.

Don’t know about ticks, but her dog’s definitely got fleas.

OpenSubtitles2024.v3

Bọ chét mèo có thể lây truyền các loài ký sinh khác và lây nhiễm cho chó, mèo cũng như con người.

Cat fleas can transmit other parasites and infections to dogs and cats and also to humans.

WikiMatrix

Vào thế kỷ 18, Pierre-Louis Moreau de Maupertuis thực hiện thí nghiệm với nọc độc bọ cạp và quan sát thấy rằng một số con chó và chuột đã được miễn nhiễm với nọc độc này.

In the 18th century, Pierre-Louis Moreau de Maupertuis made experiments with scorpion venom and observed that certain dogs and mice were immune to this venom.

WikiMatrix

425 ngôi nhà đã được khử trùng và 1210 con lợn guinea, 232 con chó, 128 con mèo và 73 con thỏ đã được điều trị chống lại bọ chét trong một nỗ lực để ngăn chặn dịch.

425 houses were fumigated and 1210 guinea pigs, 232 dogs, 128 cats and 73 rabbits were given anti flea treatment in an effort to stop the epidemic.

WikiMatrix

Con bọ cơ bản đã xóa bỏ khả năng thoát thân trong hệ thống điều hành của con gián điều khiển nạn nhân tới hang ổ bằng râu giống như dắt chó đi dạo vậy.

The wasp basically un–checks the escape-from-danger box in the roach’s operating system, allowing her to lead her helpless victim back to her lair by its antennae like a person walking a dog.

ted2024

Cập nhật thông tin chi tiết về Chó Nghiệp Vụ Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Dhrhm.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!