Xu Hướng 11/2022 # Chó Chăn Cừu Đức Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 18 View | Dhrhm.edu.vn

Xu Hướng 11/2022 # Chó Chăn Cừu Đức Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 18 View

Bạn đang xem bài viết Chó Chăn Cừu Đức Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 được cập nhật mới nhất trên website Dhrhm.edu.vn. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất.

Chó chăn cừu Đức rất được ưa chuộng sử dụng làm chó nghiệp vu.

German Shepherds are a popular selection for use as working dogs.

WikiMatrix

Chó chăn cừu Đức là một giống chó tương đối mới, phát sinh từ năm 1899.

The German Shepherd is a relatively new breed of dog, with their origin dating to 1899.

WikiMatrix

Giống chó này được gọi là Deutscher Schäferhund bởi Von Stephanitz, dịch là “chó chăn cừu Đức“.

The breed was named Deutscher Schäferhund by von Stephanitz, literally translating to “German Shepherd Dog“.

WikiMatrix

Chó Tamaska là những con chó lớn, thể thao, và hơi cao hơn Chó chăn cừu Đức.

Tamaskans are large, athletic dogs, and slightly taller than German Shepherds.

WikiMatrix

Có thời gian chỉ có chó chăn cừu Đức được chọn làm chó dẫn đường cho người mù.

At one time the German Shepherd was the breed chosen almost exclusively to be used as a guide dog for the visually impaired.

WikiMatrix

Thêm vào đó, hàng ngàn chó chăn cừu Đức được sử dụng bởi quân đội.

Additionally, thousands of German Shepherds have been used by the military.

WikiMatrix

Chó chăn cừu Đức đã và đang thường xuyên xuất hiện trên nhiều phương tiện truyền thông.

German Shepherds have been featured in a wide range of media.

WikiMatrix

Chó chăn cừu Đức cũng được sử dụng trong series phim truyền hình ăn khách tại Canda, The Littlest Hobo.

German Shepherds were used in the popular Canadian series The Littlest Hobo.

WikiMatrix

Một số loài chó chăn gia súc Đức cũ cũng được gọi là Altdeutscher Schäferhund (Chó chăn cừu Đức cũ).

Some old German landraces of cattle dogs are also called Altdeutscher Schäferhund (Old German Shepherd Dog).

WikiMatrix

Ông đổi tên nó thành Horand von Grafrath và Von Stephanitz thành lập Verein für Deutsche Schäferhunde (Hội chó chăn cừu Đức).

After purchasing the dog he changed his name to Horand von Grafrath and Von Stephanitz founded the Verein für Deutsche Schäferhunde (Society for the German Shepherd Dog).

WikiMatrix

Chó chăn cừu Đức thường được sử dụng để chăn dắt cừu tại các đồng cỏ gần vườn tược và đồng ruộng.

German Shepherds are still used for herding and tending sheep grazing in meadows next to gardens and crop fields.

WikiMatrix

Trong các trường hợp khác, động vật được truyền đi như chó sói Ý, chỉ đơn giản là giống lai chó chăn cừu Đức.

In other cases, animals that were passed off as Italian wolfdogs, were simply German Shepherd hybrids.

WikiMatrix

Theo Hiệp hội Chó chăn cừu Đức, biến thể tóc dài của Chó chăn cừu Đức đã không được công nhận trong một thời gian dài.

Under the Society for the German Shepherd Dog the long-haired variation of the German Shepherd was not accepted for a long time.

WikiMatrix

Storm was a German Shepherd dog, and was usually lounging on the hood of the first car to be featured in the ad.

WikiMatrix

Appollo là một con chó thuộc giống chó chăn cừu Đức sinh năm 1992, đang phục vụ trong đơn vị K-9 của Sở cảnh sát New York (NYPD).

Appollo was a German Shepherd born around 1992, who was in service with the K-9 unit of the New York Police Department (NYPD).

WikiMatrix

Chips là một con chó lai giữa các giống chó chăn cừu Đức-Collie-Husky Sibir thuộc sở hữu của Edward J. Wren ở Pleasantville, New York.

Chips was a German Shepherd-Collie-Siberian Husky mix owned by Edward J. Wren of Pleasantville, New York.

WikiMatrix

Trong những năm gần đây, chó Labrador và Golden Retrievers được dùng nhiều cho nhiệm vụ này, mặc dù người ta vẫn huấn luyện chó chăn cừu Đức.

Currently, Labradors and Golden Retrievers are more widely used for this work, although there are still German Shepherds being trained.

WikiMatrix

Hàm răng sói xám có thể gây ra lực cắn có thể lên đến 10,340 kPa (1.500 psi) so với 5.200 kPa (750 psi) đối với một con chó chăn cừu Đức.

The gray wolf’s jaws can exert a crushing pressure of perhaps 10,340 kPa (1,500 psi) compared to 5,200 kPa (750 psi) for a German Shepherd.

WikiMatrix

Buster là một con chó lai, vì cha nó là một con chó thuộc giống chó chăn cừu Đức và mẹ nó là một con chó sục Dogordshire.

Buster was a mongrel, as his father was a German Shepherd, and his mother a Staffordshire Bull Terrier.

WikiMatrix

Vào năm 1921, Strongheart trở thành một trong những diễn viên chó đầu tiên, sau đó là Rin Tin Tin, chú chó chăn cừu Đức nổi tiếng nhất trong lịch sử.

In 1921 Strongheart became one of the earliest canine film stars, and was followed in 1922 by Rin Tin Tin, who is considered the most famous German Shepherd.

WikiMatrix

Một giống chó trong số chúng đã trở thành một phần của giống chó chăn cừu Đức hiện đại, trong khi những giống chó khác đã tuyệt chủng theo thời gian.

Some of them became part of the modern German Shepherd Dog breed, while others became extinct in the course of time.

WikiMatrix

Hầu hết Chó chăn cừu Đức có ngoại hình tương tự như biến thể tóc dài của Chó chăn cừu Đức hiện đại, mặc dù với các mẫu màu hơi khác nhau.

Most of them appear similar to the long-haired variation of the modern German Shepherd, although with slightly different colouring patterns.

WikiMatrix

As the dealership’s television pitchman, Lambert always introduced “my dog, Storm” (a large German Shepherd dog) as a prop in the commercials.

WikiMatrix

Chó dẫn đàn Đức Cũ (tiếng Đức: altdeutsche Hütehunde), bao gồm chó chăn cừu Đức cũ hoặc chó chăn cừu Đức cũ (altdeutsche Schäferhunde) là một nhóm chó chăn gia súc truyền thống của Đức.

The old German herding dogs (German: altdeutsche Hütehunde), including old German sheep–dogs or old German shepherd dogs (altdeutsche Schäferhunde) are a group of traditional types of working, herding dogs from Germany.

WikiMatrix

Mặc dù giống này được cho là lai của chó chăn cừu Đức với chó sói Ý, một nghiên cứu di truyền được tiến hành vào năm 2018 có thể không tìm thấy mối liên hệ nào.

Although the breed is claimed to be a hybrid of the German shepherd with an Italian wolf, a genetic study conducted in 2018 could find no connection between this dog and the Italian wolf.

WikiMatrix

Thịt Chó Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Thịt chó để 2 ngày.

Two–day-old coyote.

OpenSubtitles2018.v3

Vào đầu thế kỷ 20, ở Đức, việc tiêu thụ thịt chó là bình thường.

In the early 20th century, consumption of dog meat in Germany was common.

WikiMatrix

Hoàng thân kể là đã từng một lần ăn thịt chó.

Presupposition: you had once eaten meat.

WikiMatrix

Trông như thịt chó.

Looks like dog.

OpenSubtitles2018.v3

Khác gì thịt chó ko có mắm tôm.

It is a thing born of the impossible.

OpenSubtitles2018.v3

Hẳn quán thịt chó nào cũng từng ghé qua!

Probably nibbled on every Devil Dog in the county!

OpenSubtitles2018.v3

Đừng bao giờ tin những người làm xúc xích bằng thịt chó.

Never trust a culture that makes sausages from dogs.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng cũng sẽ ăn thịt chó của bà nữa.

They’ll take your dog too.

OpenSubtitles2018.v3

Nhà nghèo, ông phải làm nghề bán thịt chó.

He works for dog treat commercials.

WikiMatrix

Ăn thịt chó lần nào chưa?

♪ ♪ Ever eat a dog?

OpenSubtitles2018.v3

Còn ta mang theo con khủng long để ăn thịt chó của ngươi.

Well, I brought my dinosaur who eats force-field dogs.

OpenSubtitles2018.v3

Chợ nổi tiếng với món thịt chó.

Happy Dog Food.

WikiMatrix

Nhưng không phải, thịt chó

Not when it’s cooked.

OpenSubtitles2018.v3

Guess who’s going to America where they don’t eat doggies?

OpenSubtitles2018.v3

Năm 2007, một luật khác đã được thông qua, tăng đáng kể tiền phạt dành cho người bán thịt chó.

In 2007, another law was passed, significantly increasing the fines to sellers of dog meat.

WikiMatrix

Cùng với lợn và gà thuần hóa, thịt chó là nguồn protein động vật quan trọng cho quần thể người Polynesia.

Along with domesticated pigs and chickens, dog meat was an important animal protein source for the human populations of Polynesia.

WikiMatrix

Khi họ không ăn thịt chó – thì họ ăn thịt mèo – và khi họ không ăn thịt mèo – họ ăn thịt chuột.

These people weren’t eating dogs, they were eating cats. If they weren’t eating cats, they were eating rats.

ted2019

Việc kinh doanh và tiêu thụ thịt chó và mèo hiện tại là bất hợp pháp ở Thái Lan theo đạo luật năm 2014.

Trading in and consuming dog and cat meat is now illegal in Thailand under the 2014 Act.

WikiMatrix

Năm 2015, chỉ còn khoảng 30% người Hàn Quốc còn ăn thịt chó và 59% người trẻ Hàn Quốc dưới 30 tuổi hoàn toàn chưa từng ăn thịt chó.

A 2007 survey by the South Korean agriculture ministry showed that 59% of South Koreans aged under 30 would not eat dog.

WikiMatrix

Thiếu thức ăn, họ tuyệt vọng nhặt nhạnh những thứ như rác, và theo một số tù nhân, phải ăn thịt chuột và thịt chó để sống.

Lacking food . . . they collect orts and, according to some prisoners, eat rats and dogs.

WikiMatrix

Thực đơn và các chính sách của nhà hàng này khác so với các chi nhánh ở châu Á, không phục thịt chó hay rượu nhân sâm.

The menu and policies of this restaurant differed from its Asian counterparts, serving no dog meat or ginseng wine.

WikiMatrix

Thịt chó được một số người dân Đài Loan tin rằng có lợi cho sức khoẻ, bao gồm việc cải thiện tuần hoàn và tăng nhiệt độ cơ thể.

Dog meat is believed by some in Taiwan to have health benefits, including improving circulation and raising body temperature.

WikiMatrix

Ước muốn của ông là đến khi chết vẫn cười, và ăn thịt chó trước khi lìa đời vì “đến lúc chết không có thịt chó mà ăn đâu”.

One of his wishes are to keep smiling and to eat dog meat before dying.

WikiMatrix

Tuy nhiên, các nhà vận động nhân quyền đã cáo buộc chính phủ Đài Loan không truy tố những người tiếp tục giết mổ và phục vụ thịt chó ở các nhà hàng.

However, animal rights campaigners have accused the Taiwanese government of not prosecuting those who continue to slaughter and serve dog meat at restaurants.

WikiMatrix

Chuồng Chó Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Ông đưa tôi tới cái chuồng chó này.

You take me to this shit hole in the middle of nowhere.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu nói xem, sao một người như thế lại muốn đi dọn chuồng chó nào?

You tell me why there’s a sharp, capable young man wanting a job cleaning cages.

OpenSubtitles2018.v3

Anh muốn ở trong Nhà Trắng hay ở trong chuồng chó?

Would you prefer to be in the white house or the dog house?

OpenSubtitles2018.v3

Mày tránh cái chuồng chó đấy ra.

Stay out of there!

OpenSubtitles2018.v3

Tìm mọi nhà kho, mọi trang trại, mọi chuồng gà, nhà xí và chuồng chó.

Search every warehouse, every farmhouse, every henhouse, outhouse, and doghouse. ♪

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy đi tới chỗ chuồng chó.

She came to the kennels.

OpenSubtitles2018.v3

Này, tôi bảo gã canh chừng ” chuồng chó “, vì tôi tính thằng nhóc có thể sẽ xuất hiện tìm đồ hút chích.

Look, I had him watching the Dog House, figuring the kid might show up.

OpenSubtitles2018.v3

Một vài ngày sau đó cũng có một cảnh náo động khác, lần này là trong những dây leo bao phủ chuồng chó của chúng tôi.

A few days later there was another commotion, this time in the vines covering our dog run.

LDS

Tự rào mình vào khu vực nhỏ hẹp này và xích mình trong một cái chuồng chó chưa từng là những gì mà tôi nghĩ về nhạc rock.”

To fence yourself into this little area and chain yourself to the doghouse has never been what I thought rock music was.”

WikiMatrix

Tôi muốn tất cả mọi người phải lùng soát gắt gao tất cả mọi ngôi nhà,, cửa hàng, nông trại, chuồng gà, nhà xí và cả chuồng chó ở khu vực này.

What I want out of each and every one of you is a hard-target search of every gas station residence, warehouse, farmhouse, hen house, outhouse and doghouse in that area.

OpenSubtitles2018.v3

” Khỉ ở trong chuồng “, hay ” chó ở trên đường “?

” Monkey in a Barn, ” or ” Dog in the Road “?

OpenSubtitles2018.v3

Một số nhà lãnh đạo tôn giáo làm giàu bằng cách lừa gạt tín hữu và dùng nhiều tiền thu được để mua nhà và xe hơi đắt tiền—có người còn gắn cả máy điều hòa cho chuồng chó!

Some religious leaders have become wealthy by defrauding their flocks, using much of the money thus obtained to acquire expensive homes and automobiles —and in one case, an air-conditioned dog kennel.

jw2019

Một đứa cháu trai trèo lên trên chuồng chó và lôi ra một con rắn khác vẫn còn đang ngoặm chặt lấy con chim mẹ mà nó đã chụp được trong tổ và đứa cháu tôi đã giết chết con rắn.

A grandson climbed onto the run and pulled out another snake that was still holding on tightly to the mother bird it had caught in the nest and killed.

LDS

Chuồng chó của Mr. Pickles dẫn tới một nơi bí mật, hang ổ ngầm chứa đầy máu, biểu tượng của quỷ, những nạn nhân-cả nạn nhân sống lẫn chết, các bộ phận bị cắt xẻ-và một ngai vàng, nơi nó thường ăn dưa muối.

WikiMatrix

Sẽ không còn điểm số mỗi sáng, ông bà chủ, không còn chó, chuồng, và không còn hàng rào

There’s no morning head count, no farmers, no dogs and coops and keys… and no fences.

OpenSubtitles2018.v3

Những chú ngựa trong chuồng , chó ở sân , chim bồ câu trên mái nhà , chú ruồi trên bức tường cũng ngủ ; thậm chí bếp lửa đang cháy trên lò sưởi cũng tắt đi ; miếng thịt nướng ngưng kêu xèo xèo ; người đầu bếp , vừa chuẩn bị kéo tóc cậu bé rửa bát , vì nó quên cái gì đó , đã thả cho nó đi và đi ngủ .

The horses , too , went to sleep in the stable , the dogs in the yard , the pigeons upon the roof , the flies on the wall , even the fire that was flaming on the hearth became quiet and slept , the roast meat left off frizzling , and the cook , who was just going to pull the hair of the scullery boy , because he had forgotten something , let him go , and went to sleep .

EVBNews

Chó cậy gần nhà gà cậy gần chuồng.

Every dog is valiant at his own door.

Tatoeba-2020.08

Sáng hôm sau, người nông dân bối rối, vì không thấy con nai đâu cả; thay vào đó, anh nhìn thấy con chó của mình trong chuồng, vẫy đuôi mừng rỡ.

The next morning, the farmer is confused, because he does not see him anywhere; instead, he sees his own dog in the cage, wagging his tail.

WikiMatrix

The Dutch Smoushond (Hollandse Smoushond, Dutch Ratter) is a small breed of dog, related to the Pinscher and Schnauzer breed type kept in stables to eliminate rats and mice in Germany and the Netherlands.

WikiMatrix

Con chó sói này xuất hiện trong đoạn phim cuối cùng được biết của một mẫu vật sống: đoạn phim đen trắng dài 62 giây cho thấy con chó sói túi đi quanh chuồng của nó được quay vào năm 1933, bởi nhà tự nhiên học David Fleay.

This thylacine features in the last known motion picture footage of a living specimen: 62 seconds of black-and-white footage showing the thylacine in its enclosure in a clip taken in 1933, by naturalist David Fleay.

WikiMatrix

Chú chó “khá dễ thương, nhưng có vẻ rất yếu”, và do cô bé vẫn còn nhỏ, nên chú chó đã được nhân viên cung điện giữ trong chuồng thú cưng.

He was “quite cute, but seemed very weak”, and due to his daughter’s young age the dog was kept in a pet shelter by palace staff.

WikiMatrix

Giờ đây con trai tôi đã lớn rồi, tôi cần phải thú nhận nỗi kinh ngạc của tôi trước việc các con thỏ con được chế ngự như thế nào—một con chó nhà hàng xóm thỉnh thoảng vào cái chuồng đó và ăn vài con thỏ.

Now that my son is grown, I must confess my amazement at how they were controlled—a neighbor’s dog occasionally got into the shed and thinned out the herd.

LDS

Xạo Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Bỏ bu. Hy vọng bọn nó xạo ke thôi.

I hope, for our sake, they exaggerate.

OpenSubtitles2018.v3

Anh sẽ nói ko, nhưng em sẽ biết anh nói xạo

I would say no, but you’ d I’ d be lying

opensubtitles2

Xạo que

Horse apples.

OpenSubtitles2018.v3

Xạo quá!

Tch, liar.

QED

Hắn xạo đấy.

He’s lying.

OpenSubtitles2018.v3

Đừng xạo.

Don’t lie.

OpenSubtitles2018.v3

Không, nó xạo đấy.

No, he’s lying.

OpenSubtitles2018.v3

Quan bạch mã ôn Frederick Ponsonby (con của Sir Henry) phát hiện rằng Munshi đã ba xạo về nguồn gốc của anh ta, và tường thuật lại cho Lãnh chúa Elgin, Phó vương Ấn Độ, “hai tên Munshi chiếm được rất nhiều vị trí giống như John Brown đã từng.”

Equerry Frederick Ponsonby (the son of Sir Henry) discovered that the Munshi had lied about his parentage, and reported to Lord Elgin, Viceroy of India, “the Munshi occupies very much the same position as John Brown used to do.”

WikiMatrix

Anh xạo.

You’re lying.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không bao giờ nói xạo mấy chuyện này.

You know I wouldn’t lie about this.

OpenSubtitles2018.v3

Dân Naples cũng biết nói xạo à?

They can lie in Naples?

OpenSubtitles2018.v3

Anh ta thật sự xạo đấy.

He really is lying.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy giám thị nói xạo ah?

You’re calling him a liar?

OpenSubtitles2018.v3

Đặc biệt vì ả y tá Gabriella… bịa mấy câu chuyện nhảm nhỉ từ đống truyện tranh xạo lờ đó.

Especially since Nurse Gabriela… made all that Eden shit up with fucking comic books.

OpenSubtitles2018.v3

Đang giữa đường qua công viên, tôi nghe tiếng lạo xạo đằng sau.

I’m halfway through the park when I hear a swishy sound behind me.

Literature

Tôi từng nói xạo,

I lied before.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu nhìn xuống, họ biết cậu xạo.

Look down, they know you’re lying.

OpenSubtitles2018.v3

Tiếng lạo xạo của mỗi bước chân đạp trên tuyết khẳng định rằng trời đang rất lạnh.

The sound of the frozen snow crunching with each step we took confirmed that this was extreme cold.

LDS

Tôi là mấy con nhỏ tuổi teen để anh xạo sự à?

Am I a goddamn teenage girl?

OpenSubtitles2018.v3

Nếu cô là Meghan Miles trên bản tin, thì cô hoàn toàn xạo vì đó không phải là sự thật.

If your news is that you’re Meghan Miles from the news, then that’s not news’cause it’s not true.

OpenSubtitles2018.v3

Nói vậy là hoàn toàn xạo đó.

That is a complete lie.

OpenSubtitles2018.v3

Xạo đấy.

Beats me.

OpenSubtitles2018.v3

Mày nghĩ tao nói xạo à?

You think I’m lying?

OpenSubtitles2018.v3

Một mẩu gỗ đang bị kéo lê, với sự chậm chạp đau khổ, ngang qua bề mặt sàn xào xạo.

As if a piece of lumber were being dragged, with agonizing slowness, across a gritty surface.

Literature

Khi bước trong bóng tối, cha có thể nghe tiếng vỏ sò lạo xạo dưới gót giày.

As I walked along in the darkness, I could hear the seashells crunching under my shoes.

Literature

Cập nhật thông tin chi tiết về Chó Chăn Cừu Đức Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Dhrhm.edu.vn. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!